Vách Ngăn Panel T100 Tôn 0.2mm
- Độ dày tấm: 100mm - Độ dày tôn: 0.2mm
- Lõi: Xốp EPS chống cháy lan tỷ trọng 8kg/m3
- Chiều ngang hiệu dụng: 1m
- Chiều dài: Cắt theo yêu cầu
Tấm vách panel EPS 100mm – Giải pháp cách nhiệt, cách âm tối ưu cho công trình
Tấm vách panel EPS 100mm là dòng vật liệu xây dựng được ưa chuộng trong các công trình nhà xưởng, kho lạnh, nhà tiền chế và nhà dân dụng nhờ khả năng cách nhiệt, cách âm vượt trội cùng chi phí tiết kiệm. Nếu bạn đang tìm một giải pháp vách ngăn hiệu quả và bền bỉ, đừng bỏ qua sản phẩm vách panel tôn xốp 100mm đến từ nhà máy MatecPanel SuperOne
.jpg)
Tìm hiểu tấm vách panel EPS 100mm
Tấm vách panel EPS 100mm (hay còn gọi là vách panel tôn xốp 100mm) là loại vật liệu được cấu tạo bởi 3 lớp:
-
2 lớp tôn mạ kẽm mạ màu bên ngoài dày từ 0.2 – 0.5mm, giúp tăng độ cứng và bảo vệ lớp lõi.
-
Lõi EPS (Expanded Polystyrene) dày 100mm ở giữa, có khả năng cách nhiệt, chống cháy lan, chống nóng, giảm ồn hiệu quả.
Loại panel này được ứng dụng phổ biến trong:
-
Làm vách ngăn nhà xưởng, nhà kho, nhà lắp ghép.
-
Làm tường bao nhà tiền chế, văn phòng di động.
-
Làm vách ngăn phòng sạch, kho lạnh trung bình.
.jpg)
Tính năng nổi bật của tấm vách panel EPS 100mm
Dưới đây là những điểm nổi bật khiến vách panel tôn xốp 100mm được nhiều chủ đâu tư, nhà thầu lựa chọn:
-
Cách nhiệt, chống nóng hiệu quả: Giảm nhiệt độ bên trong công trình từ 10 – 15 độ C so với ngoài trời.
-
Khả năng cách âm tốt: Hạn chế tiếng ồn từ bên ngoài, phù hợp cho nhà xưởng và khu dân cư.
-
Trọng lượng nhẹ: Giúp giảm tải cho khung kết cấu, dễ dàng thi công và lắp đặt.
-
Thẩm mỹ cao: Bề mặt tôn sáng, phẳng đẹp, đa dạng màu sắc lựa chọn.
-
Chống cháy lan: Lõi EPS, khó bắt lửa, đảm bảo an toàn cho công trình.
-
Giá thành tiết kiệm: So với các vật liệu xây dựng truyền thống, chi phí panel hợp lý hơn nhiều.
.jpg)
Thông số kỹ thuật tấm vách panel EPS 100mm
| STT | Chỉ tiêu | Mô tả |
| 1 | Độ dày tôn | 0.2mm - 0.45mm |
| 2 | Lớp giữa | EPS chống cháy lan hạt trắng |
| 3 |
Tỷ trọng |
8 – 15 kg/m³ |
| 4 | Chiều rộng hiệu dụng | 1.000mm |
| 5 | Chiều dài | Bất kỳ tùy khả năng vận chuyển |
| 6 | Độ dày tấm | 100mm |
| 7 | Màu sắc | Trắng sữa (White) |
| 8 | Ngàm | Âm dương, kín khít, chắc chắn |
Báo giá vách panel tôn xốp 100mm mới nhất
Giá tấm vách panel EPS 100mm phụ thuộc vào độ dày tôn, màu sắc và số lượng đặt hàng. Dưới đây là bảng giá tham khảo (cập nhật tháng 5/2025) tại nhà máy sản xuất MatecPanel SuperOne:
| Tấm vách panel EPS 100mm | Đơn giá (VNĐ/m²) |
|
Tôn 0.2/0.2mm – lõi xốp EPS 8kg/m³ |
164.000 |
|
Tôn 0.25/0.25mm – lõi xốp EPS 8kg/m³ |
182.000 |
|
Tôn 0.3/0.3mm – lõi xốp EPS 8kg/m³ |
200.00 |
Lưu ý: Giá chưa bao gồm VAT và chi phí vận chuyển. Vui lòng liên hệ trực tiếp để nhận báo giá tốt nhất theo số lượng và địa điểm giao hàng.

Lý do nên chọn tấm vách panel EPS 100mm tại nhà máy MatecPanel
MatecPanel SuperOne là đơn vị sản xuất trực tiếp tấm vách panel EPS 100mm, cam kết mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá xuất xưởng cạnh tranh. Dưới đây là những lý do bạn nên chọn MatecPanel SuperOne:
-
✅ Chất lượng đảm bảo: Tôn mạ kẽm chính hãng, lõi EPS tỷ trọng cao, sản xuất theo quy trình tiêu chuẩn, kiểm định nghiêm ngặt từng lô hàng.
-
✅ Giá cạnh tranh: Không qua trung gian, tối ưu chi phí cho chủ đầu tư và nhà thầu.
-
✅ Đa dạng cấu hình: Nhận gia công theo yêu cầu về độ dày tôn, tỷ trọng xốp, chiều dài panel phù hợp với từng công trình.
-
✅ Phụ kiện đầy đủ: phụ kiện nhôm panel, vít, silicon đồng bộ, giúp thi công dễ dàng và thẩm mỹ hơn.
-
✅ Tư vấn tận tâm: Đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ chọn cấu hình, tính khối lượng, tối ưu thi công.
-
✅ Giao hàng nhanh: Với hai nhà máy: MatecPanel Hà Nội và MatecPanel Long An sẵn hàng tại kho, giao hàng nhanh toàn quốc đặc biệt các tỉnh miền tây nam bộ, các tỉnh khu vực lân cận nhà máy
.jpg)
Nếu bạn đang cần tấm vách panel EPS 100mm chất lượng, giá tốt – hãy liên hệ ngay với MatecPanel SuperOne:
- KD Miền Bắc:
- Ms Lê Xuân: 0962 612 100
- Ms Ngọc Mai: 0964 544 055
- Ms Thu Huyền: 0965 059 685
- KD Miền Nam:
- Ms Lê Thảo: 0964 486 816
- Ms Hồng Thương: 0964 769 864
- Ms Mai Thi: 0964 611 949
Nhà máy Miền Bắc: Lô CN5, Khu Công nghiệp Nguyên Khê, Đông Anh, Hà Nội.
Nhà máy Miền Nam: Tỉnh lộ 830, Ấp 5A, xã Lương Bình, huyện Bến Lức, Long An.





